DANH MỤC SẢN PHẨM
CLICK ĐỂ SO SÁNH SẢN PHẨM
    HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
    Tel : 0933.886.119
 sales@kingpro.vn
              Chi tiết sản phẩm
(Phóng lớn)
  Phần mềm quản lý Siêu Thị (Super Market)
   
  Mô tả sản phẩm

Tính năng phần mềm KING-POS
 Phần Danh Mục

1) Danh mục hàng hoá :
- Thêm mặt hàng mới
- Sửa mặt hàng
- Lưu mặt hàng mới
- Bỏ qua những thông tin thêm mới hay sửa mặt hàng
- Xoá mặt hàng
- Liệt kê mặt hàng
- Tìm kiếm mặt hàng
- Theo mã hàng hoá, mã nội bộ
- Theo tên hàng hoá
- Theo giá trị hàng hoá ( theo giá vốn, giá bán )
- Chọn hàng hoá để hiển thị thông tin mong muốn
- In danh sách hàng hoá
- Tuỳ chọn theo nhà cung cấp, ngành hàng, nhóm hàng, phân nhóm hàng hay tất cả các tuỳ chọn
- Thoát khỏi phần in danh sách
2) Danh mục ngành hàng, nhóm hàng, phân nhóm hàng :
- Thêm mới ngành hàng, nhóm hàng, phân nhóm hàng
- Sửa ngành hàng,  nhóm hàng,  phân nhóm hàng
- Lưu thông tin ngành hàng,  nhóm hàng, phân nhóm hàng
3) Danh mục cửa hàng, kho, quầy hàng :
- Thêm mới cửa hàng, kho, quầy hàng
- Sửa cửa hàng, kho, quầy hàng
- Lưu thông tin cửa hàng, kho, quầy hàng
4) Danh mục nhà cung cấp:
- Thêm mới nhà cung cấp
- Sửa thông tin nhà cung cấp
- Liệt kê tất cả nhà cung cấp
- Tìm kiếm nhà cung cấp
- Theo mã nhà cung cấp
- Theo tên nhà cung cấp
- Theo mã gợi nhớ
- Chọn nhà cung cấp để hiển thị thông tin
- Thoát khỏi phần tìm kiếm nhà cung cấp
- In danh sách tất cả nhà cung cấp
5) Danh mục khách hàng :
- Thêm mới khách hàng
- Sửa thông tin khách hàng
- Liệt kê tất cả khách hàng
- Tìm kiếm khách hàng
- Theo mã khách hàng
- Theo tên khách hàng
- Theo mã gợi nhớ
- Chọn khách hàng để hiển thị thông tin
- Thoát khỏi phần tìm kiếm khách hàng
- In danh sách tất cả khách hàng
6) Danh mục đơn vị tính, đơn vị quy đổi :
- Thêm mới đơn vị tính, đơn vị quy đổi
- Sửa đơn vị tính, đơn vị quy đổi
7) Phương thức Nhập Xuất riêng phần này thì khi setup sẽ có người hổ trợ :
- Sửa phương thức nhập hay xuất
- Những tính năng khác đính kèm theo từng phương thừc Nhập khi thêm mới hay sửa phương thức.
- Đơn Giá Nhập( tuỳ chọn )
• Đơn giá nhập trong danh mục
• Đơn giá bán trong danh mục
• Đơn giá bằng không (0)
• Đơn giá do người dùng nhập
- Tính năng khác ( tùy chọn )
• Kiểm tra thuế
• Kiểm tra chứng từ
• Kiềm tra số lượng bằng không (0)
• Hiển thị trong nghiệp vụ nhập kho
• Sửa giá nhập
• Nhập khách trả hàng
• Xác nhận hàng đã nhập kho
- Tùy chọn tạo mã hàng từ trong danh mục
- Những tính năng khác đính kèm theo từng phương thức Xuất khi thêm mới hay sửa phương thức
- Đơn Giá Xuất ( tuỳ chọn )
• Đơn giá vốn trong tồn kho
• Đơn giá bán trong tồn kho
• Đơn giá bằng không (0)
• Đơn giá do người dùng nhập
- Tính năng khác ( tùy chọn )
• Tạo phiếu đối xứng
• Kiểm tra thuế
• Kiềm tra số lượng bằng không (0)
• Hiển thị trong nghiệp vụ xuất kho
• Sửa giá xuất
• Xuất bán sỉ lẻ
• Xác nhận hàng đã xuất kho
- Tùy chọn đối tượng nhận ( mặc định giá trị là không )

Phần Thực Thi

1) Nhập kho hàng hóa ( Phiếu Nhập ) :
- Nhập vào kho hàng theo phương thức (bình thường theo giá trị dương)
- Thêm mới phiếu nhập theo các phương thức
• Mua dứt
• Chậm trả
• Đại Lý
• Ký gửi
• Khuyến Mãi
• Trả hàng
• Khác
- Tìm kiếm
• Theo mã phiếu nhập
• Theo mã phiếu xuất chuyển kho
• Theo người tạo phiếu
• Theo người cập nhật phiếu
• Theo từ ngày, đến ngày
• Theo phương thức
• Theo kho hàng hoá
• Theo nhà cung cấp
• Chọn phiếu để xem thông tin
• Thoát khỏi phần tìm kiếm
- Xem phiếu ( report ) gồm 3 liên
• Liên giao nội bộ
• Liên giao tổng hợp
• Liên giao khách hàng
- Tạo 1 phiếu nhập mới từ 1 phiếu nhập sẵn có
- Tạo 1 phiếu nhập mới từ 1 phiếu xuất sẵn có
- Tạo 1 phiếu nhập mới từ 1 đơn đặt hàng sẵn có
- Thoát khỏi mục nhập kho hàng hoá
- Nhập vào kho theo hình thức bút toán ( nhập theo giá trị âm (-)):
- Hình thừc nhập này dùng để cân bằng hay hiệu chỉnh lại số liệu nhập sai và cũng để quản lý việc nhập hàng của nhân viên, xuất phát từ sự mong muốn rõ ràng của người quản lý nên chương trình sử dụng tính năng này thay cho chức năng sửa phiếu nhập, cho nên phần nhập bút toán ta chỉ có những chức năng sau
- Thêm mới phiếu nhập
- Xem phiếu ( report ) gồm 3 liên
• Liên giao nội bộ
• Liên giao tổng hợp
• Liên giao khách hàng
2) Xuất kho hàng hóa ( Phiếu Xuất ):
- Thêm mới phiếu xuất dựa vào các phương thức
• Chuyển kho
• Bán sỉ
• Hủy hàng
• Trả hàng
• Đại lý
• Khuyến mãi
• Gia công
• Khác
- Tìm kiếm
• Theo mã phiếu xuất
• Theo mã phiếu nhập chuyển kho
• Theo người tạo phiếu
• Theo người cập nhật phiếu
• Theo từ ngày, đến ngày
• Theo phương thức xuất
• Theo kho đi
• Theo kho đến
• Chọn phiếu để xem thông tin
• Thoát khỏi phần tìm kiếm
- Xem phiếu ( report ) tùy chọn
• Xem theo fifo
• Xem không theo fifo ( bình thường )
- Tạo 1 phiếu xuất mới từ 1 phiếu nhập sẵn có
- Tạo 1 phiếu xuất mới từ 1 phiếu xuất sẵn có
- Tạo 1 phiếu xuất mới từ 1 hoá đơn bán lẻ sẵn có
- Thoát khỏi mục xuất kho hàng hoá
Tương tự như phần phiếu nhập khi đã lỡ tạo 1 phiếu xuất sai, thì ta cũng có thể tạo phiếu xuất với số lượng hàng hoá có giá trị âm để cân bằng lại lượng hàng hoá xuất đi trong kho phần này cũng có thể hiểu là bút toán âm lại cho cân bằng số lượng hàng hoá trong kho đi và kho đến .
3) Đơn đặt hàng :
- Thêm mới đơn đặt hàng
- Sửa đơn đặt hàng
- Xem phiếu (report) đơn đặt hàng ( tuỳ chọn xem theo đơn hàng nội bộ )
- Xoá đơn đặt hàng
- Tùy chọn đặt hàng theo số lượng tồn min
- Tùy chọn đặt hàng tự động của tất cả nhà cung cấp
- Tìm kiếm đơn đặt hàng
- Theo mã đơn đặt hàng
- Theo số thứ tự
- Theo người tạo
- Theo người cập nhật
- Theo phương thức
- Theo từ ngày, đến ngày
- Theo kho
- Theo nhà cung cấp
- Thiết lập công thức đặt hàng ( ta có thể áp đặt sẵn công thức để lấy ra lượng hàng đặt hàng mong muốn )
- Tạo mới 1 đơn đặt hàng dựa vào 1 phiếu nhập có sẵn
4) Phiếu nhập kiểm kê : ( số liệu thực tế )
- Thêm mới phiếu nhập kiểm kê
- Sửa phiếu nhập kiểm kê
- Xoá phiếu nhập kiểm kê
- Xem báo cáo ( report ) kiểm kê
- Tìm kiếm phiếu nhập kiểm kê
- Theo mã phiếu nhập
- Theo phiếu nhập kiểm kê từ ngày đến ngày
- Theo ngày kiểm kê hàng hóa từ ngày đến ngày
- Theo người tạo phiếu
- Theo người cập nhật phiếu
- Theo kho
- Chọn phiếu nhập kiểm kê để xem thông tin kiểm kê
- Lấy dữ liệu kiểm kê từ file text
5) Cập nhật dữ liệu kiểm kê:
- Toàn phần (tất cả số liệu trong tồn kho sổ sách so sánh với số liệu kiểm kê thực tế sau khi chạy xong phần này thì số liệu trong tồn kho cân bằng với số liệu kiểm kê thực tế)
- Từng phần (số liệu trong tồn kho (sổ sách) so sánh với số liệu kiểm kê (thực tế) sau khi chạy số liệu trong tồn kho = Tồn Kho + Chênh lệch kiểm kê và sổ sách
6) In tem hàng hoá ( in mã vạch ) để phục vụ cho các máy quét mã vạch nhằm đưa hàng hoá vào cho nhanh
- Chọn in theo từng mặt hàng
- Chọn in hàng hoá theo từng nhà cung cấp
- Chọn in hàng hoá theo phiếu nhập
- Chọn in hàng hoá theo phiếu xuất
7) Cập nhật hoá đơn chưa in vào cơ sở dữ liệu (tiện ít này áp dụng cho các phiếu chờ in, hoặc đang bán hàng mà bị tắt máy ngang do cúp điện mà chưa in thì ta dùng chức năng này để cập nhật vô lại )
8) Cập nhật dữ liệu bán hàng vào tồn kho ta dùng chức năng này khi đã lấy dữ liệu bán hàng từ máy cashier về ( tính năng này chỉ chạy trong từng ngày )

Phần Báo Cáo
1) Báo cáo nhập kho hàng hoá : xem từ ngày đến ngày
- Tùy chọn xem theo 1 cửa hàng hay tất cả các cửa hàng
- Xem bảng chi tiết và bảng tổng hợp với các tùy chọn nhóm theo hoặc có thể thay đổi thứ tự giữa các nhóm
• Kho hàng ( xem theo 1 hay nhiều )
• Phương thức nhập hàng ( xem theo 1 hay nhiều )
• Nhà cung cấp ( xem theo 1 hay nhiều )
• Ngành hàng ( xem theo 1 hay nhiều )
• Nhóm hàng  ( xem theo 1 hay nhiều )
• Ngày ( xem theo 1 hay nhiều )
• Thuế ( xem theo 1 hay nhiều )
• Nhân viên ( xem theo 1 hay nhiều )
• Mã nhập ( xem theo 1 hay nhiều )
• Nhóm theo 1 hay 2 ….. hay tất cà các tùy chọn trên
• Chọn 1 hay nhiều mặt hàng hay tất cả mặt hàng để xem
- Rút gọn theo mã hàng hóa
- Xem theo mã nội bộ
- Xem theo mã quy đổi
- Xem theo điều kiện mở rộng
2) Báo cáo xuất kho hàng hoá : xem từ ngày đến ngày
- Tùy chọn xem theo 1 cửa hàng hay tất cả các cửa hàng
- Xem bảng chi tiết và bảng tổng hợp với các tùy chọn nhóm theo hoặc có thể thay đổi thứ tự giữa các nhóm
• Kho hàng ( xem theo 1 hay nhiều )
• Phương thức ( xem theo 1 hay nhiều )
• Nhà cung cấp ( xem theo 1 hay nhiều )
• Ngành hàng ( xem theo 1 hay nhiều )
• Nhóm hàng ( xem theo 1 hay nhiều )
• Ngày ( xem theo 1 hay nhiều )
• Thuế ( xem theo 1 hay nhiều )
• Nhân viên ( xem theo 1 hay nhiều )
• Mã xuất ( xem theo 1 hay nhiều )
• Nhóm theo 1 hay 2 ….. hay tất cà các tùy chọn trên
• Chọn 1 hay nhiều mặt hàng hay tất cả mặt hàng để xem
- Rút gọn theo mã hàng hóa
- Xem theo mã nội bộ
- Tùy chọn xem theo nguồn
• Giá vốn thời điểm
• Giá vốn sau cùng
- Xem theo điều kiện mở rộng
3) Báo cáo bán hàng : xem từ ngày đến ngày
- Tùy chọn xem theo 1 cửa hàng hay tất cả các cửa hàng
- Xem bảng chi tiết và bảng tổng hợp với các tùy chọn nhóm theo hoặc có thể thay đổi thứ tự giữa các nhóm
• Kho hàng ( xem theo 1 hay nhiều )
• Quầy bán  ( xem theo 1 hay nhiều )
• Nhà cung cấp  ( xem theo 1 hay nhiều )
• Ngành hàng  ( xem theo 1 hay nhiều )
• Nhóm hàng  ( xem theo 1 hay nhiều )
• Ngày ( xem theo 1 hay nhiều )
• Thuế ( xem theo 1 hay nhiều )
• Nhân viên ( xem theo 1 hay nhiều )
• Mã hóa đơn ( xem theo 1 hay nhiều )
• Nhóm theo 1 hay 2 ….. hay tất cà các tùy chọn trên
• Chọn 1 hay nhiều mặt hàng hay tất cả mặt hàng để xem
- Rút gọn theo mã hàng hóa
- Xem theo mã nội bộ
- Xem các hóa đơn chưa in
- Tùy chọn xem theo hình thức bút toán (trả hàng), không trả hàng, hoặc cả hai
- Tùy chọn xem theo mẫu 1 ( bán hàng bình thường), mẫu 2 (chỉ liệt kê giá bán và giá vốn với tùy chọn xem theo thời điểm hay sau cùng )
- Xem theo điều kiện mở rộng
4) Báo cáo tồn kho hàng hoá : xem theo tháng
- Tùy chọn xem theo 1 cửa hàng hay tất cả các cửa hàng
- Xem bảng chi tiết và bảng tổng hợp với các tùy chọn nhóm theo hoặc có thể thay đổi thứ tự giữa các nhóm
• Kho hàng ( xem theo 1 hay nhiều )
• Phương thức ( xem theo 1 hay nhiều )
• Nhà cung cấp ( xem theo 1 hay nhiều )
• Ngành hàng ( xem theo 1 hay nhiều )
• Nhóm hàng ( xem theo 1 hay nhiều )
• Nhóm theo 1 hay 2 ….. hay tất cà các tùy chọn trên
• Chọn 1 hay nhiều mặt hàng hay tất cả mặt hàng để xem
- Rút gọn theo mã hàng hóa
- Xem theo mã nội bộ
- Tùy chọn xem theo
• Giá vốn
• Giá vốn bán sỉ
- Xem theo điều kiện mở rộng
5) Báo cáo kiểm kê hàng hoá : xem theo từ ngày đến ngày
- Tùy chọn xem theo 1 cửa hàng hay tất cả các cửa hàng
- Xem bảng chi tiết và bảng tổng hợp với các tùy chọn nhóm theo hoặc có thể thay đổi thứ tự giữa các nhóm
• Kho hàng ( xem theo 1 hay nhiều )
• Phương thức ( xem theo 1 hay nhiều )
• Nhà cung cấp ( xem theo 1 hay nhiều )
• Ngành hàng ( xem theo 1 hay nhiều )
• Nhóm hàng ( xem theo 1 hay nhiều )
• Mã nhập ( xem theo 1 hay nhiều )
• Nhóm theo 1 hay 2 ….. hay tất cà các tùy chọn trên
• Chọn 1 hay nhiều mặt hàng hay tất cả mặt hàng để xem
- Rút gọn theo mã hàng hóa
- Xem theo mã nội bộ
- Tùy chọn xem theo
• Giá vốn
• Giá vốn bán sỉ
- Xem theo điều kiện mở rộng
6) Báo cáo chênh lệch kiểm kê hàng hoá : xem theo tháng
- Tùy chọn xem theo 1 cửa hàng hay tất cả các cửa hàng
- Xem bảng chi tiết và bảng tổng hợp với các tùy chọn nhóm theo hoặc có thể thay đổi thứ tự giữa các nhóm
• Kho hàng ( xem theo 1 hay nhiều )
• Nhà cung cấp ( xem theo 1 hay nhiều )
• Ngành hàng ( xem theo 1 hay nhiều )
• Nhóm hàng ( xem theo 1 hay nhiều )
• Nhóm theo 1 hay 2 ….. hay tất cà các tùy chọn trên
• Chọn 1 hay nhiều mặt hàng hay tất cả mặt hàng để xem
- Rút gọn theo mã hàng hóa
- Xem theo mã nội bộ
- Tùy chọn xem theo
• Mẫu bình thường 
• Mẫu đặc thù
- Xem theo điều kiện mở rộng
7) Báo cáo doanh thu:
- Tùy chọn xem theo 1 cửa hàng hay tất cả các cửa hàng
- Xem bảng chi tiết và bảng tổng hợp với các tùy chọn nhóm theo hoặc có thể thay đổi thứ tự giữa các nhóm
• Kho hàng ( xem theo 1 hay nhiều )
• Quầy bán  ( xem theo 1 hay nhiều )
• Nhà cung cấp  ( xem theo 1 hay nhiều )
• Ngành hàng  ( xem theo 1 hay nhiều )
• Nhóm hàng  ( xem theo 1 hay nhiều )
• Phân nhóm hàng ( xem theo 1 hay nhiều )
• Ngày ( xem theo 1 hay nhiều )
• Thuế ( xem theo 1 hay nhiều )
• Phương thức ( xem theo 1 hay nhiều )
• Nhóm theo 1 hay 2 ….. hay tất cà các tùy chọn trên
• Chọn 1 hay nhiều mặt hàng hay tất cả mặt hàng để xem
- Rút gọn theo mã hàng hóa
- Xem theo mã nội bộ
- Tùy chọn xem theo hình thức bán sỉ hay bán lẻ hay cả 2
- Tùy chọn xem theo mẫu số liệu, biểu đồ hình cột, biểu đồ hình tròn
- Xem theo điều kiện mở rộng

Phần Tiện Ích
1) Hiệu chỉnh in phiếu nhập kho và phiếu xuất kho:
- Phiếu nhập kho :
- In theo tiền hàng hay in theo khách hàng với các tùy chọn như sau
• In phiếu sau khi lưu
• Hiển thị in phiếu sau khi lưu
• Không hiển thị in phiếu sau khi lưu
- Phiếu xuất kho :
- In theo giá bán hay in theo giá vốn với các tùy chọn như sau
• In phiếu sau khi lưu
• Hiển thị in phiếu sau khi lưu
• Không hiển thị in phiếu sau khi lưu
2) Hiệu chỉnh chênh lệch của phiếu nhập và phiếu xuất:
- Phiếu Nhập:
- Tỷ lệ chênh lệch giữa phiếu nhập và hoá đơn ( % )
- Độ dài số lượng cực đại hàng hoá nhập vd : 5 thì cực đại 99999
- Độ dài đơn giá cực đại hàng hoá nhập
- Phiếu Xuất:
- Tỷ lệ chênh lệch giữa phiếu xuất và hoá đơn ( % )
- Độ dài số lượng cực đại hàng hoá xuất vd : 5 thì cực đại 99999
- Độ dài đơn giá cực đại hàng hoá xuất
3) Cân đối nhập xuất tồn theo tháng :
- tiện ích này nhằm để tính toán lại dữ liệu nhập xuất và tra giá vốn vào tồn kho và xuất kho khi có sự trục trặc hoặc nghi ngờ dữ liệu sai
- tùy chọn có chạy kèm với số lượng kiểm kê hay không ( toàn phần hay từng phần )
4) Đẩy hàng hoá từ máy chủ đến các máy bán hàng:
- Thêm mới kết nối
- Kiểm tra sự đúng đắn của kết nối
- cập nhật hàng hoá từ ngày đến ngày với tùy chọn là nhân viên theo cửa hàng hay là tất cả nhân viên
- Thoát khỏi mục đẩy hàng hoá

Phần Hệ Thống
1) Quản lý người dùng :
- Thêm người dùng, tùy chọn người dùng còn hiệu lực không
- Chỉnh sửa tùy chọn người dùng còn hiệu lực không
- Tìm kiếm
- Theo mã nhân viên
- Theo tên đăng nhập hệ thống
- Theo tên đầy đủ
- In danh sách
- Chọn người dùng để hiển thị thông tin, hay chỉnh sửa
- Thoát khỏi mục tìm kiếm
- Kiểm tra sự tồn tại của người dùng
- Phân quyền người dùng
- Danh sách chọn lựa quyền của nhân viên
- Tùy chọn chiết khấu hàng hoá, chiết khấu hoá đơn
- Trở lại quyền củ (bỏ qua mọi thao tác trên việc phân quyền nhân viên này)
- Cập nhật thông tin phân quyền
2) Thay đổi mật khẩu :
- Xác nhận mật khẩu mới và hủy mật khẩu cũ trong vòng 30 ngày
3) Tạo mới liên kết cơ sở dữ liệu :
- Thêm mới kết nối, tùy chọn làm máy chủ chi nhánh
- Chỉnh sửa kết nối
- Xoá kết nối
- Lưu thông tin kết nối
4) Lấy dữ liệu bán hàng từ xa :
- Kết nối với máy chi nhánh
- Hủy kết nối với máy chi nhánh
- Hiển thị dữ liệu bán hàng từ ngày đến ngày
- Cập nhật dữ liệu bán hàng lên máy chủ
5) Lấy dữ liệu bán hàng bằng file XML :
- Chọn đường dẫn chứa file
- Hiển thị thông tin hoá đơn bán hàng
- Cập nhật thông tin bán hàng theo tháng được chọn
6) khoá màn hình bằng 1 phím bấm nhằm tránh sự tò mò của người khác :
7) Kết xuất dữ liệu ra file XML :

- Kết xuất danh mục hàng hoá, phiếu nhập, phiếu xuất với tùy chọn kết xuất tất cả hay là kết xuất có chọn từng mặt hàng, phiếu nhập, phiếu xuất
- Hiển thị thông tin kết xuất
- Xoá thông tin hiển thị
8) Kết nhập dữ liệu bằng file XML :
- Kết nhập danh mục hàng hoá, phiếu nhập, phiếu xuất tuỳ chọn có cập nhật chồng lên mẫu tin đã có
- Hiển Thị dữ liệu thông tin hàng hoá, phiếu nhập, phiếu xuất
- Lưu thông tin dữ liệu, theo tháng

SẢN PHẨM HOT
TIN TỨC
Công ty KingPro chính thức là nhà phân phối các sản phẩm của Datamax (USA) tại Việt Nam
Công ty KingPro chính thức là nhà phân phối độc quyền các sản phẩm của MARSON (Taiwan) tại Việt Nam
Công ty KingPro đưa vào sử dụng thêm tên miền mới www.kingpro.vn
Công ty KingPro chính thức là nhà phân phối độc quyền các sản phẩm của tập đoàn Custom (Italy) tại Việt Nam
Công ty KingPro chính thức là nhà phân phối độc quyền các sản phẩm của OTEK (Taiwan) tại Việt Nam
Công ty KingPro chính thức là nhà phân phối độc quyền các sản phẩm của Dataprint (Taiwan) tại Việt Nam .
Công ty KingPro chính thức là nhà phân phối độc quyền các sản phẩm của MAKEN (China) tại Việt Nam
Thông Tin Mã Vạch
   THỐNG KÊ
Đang truy cập: 44
Tổng lượt truy cập: 1468096